rumänisch — Meaning: thuộc dân tộc Rumani, thuộc Rumani, th…
rumänisch
[ʁuˈmɛːnɪʃ]Adjective
Definitions
1
thuộc dân tộc Rumani- liên quan đến dân tộc Rumani
zum Volk der Rumänen gehörig
Er brachte seine rumänische Ehefrau mit.
Anh ấy mang theo người vợ Rumani của mình.
Die mit zwei Millionen Einwohnern größte Stadt des Landes ist zugleich Verwaltungszentrum sowie kultureller und wirtschaftlicher Mittelpunkt eines Gebiets, das die Einheimischen als die Region ihres Landes bezeichnen.
Thành phố lớn nhất của đất nước với hai triệu dân cư đồng thời là trung tâm hành chính cũng như trung tâm văn hóa và kinh tế của một khu vực mà người dân địa phương gọi là vùng mang đậm chất Rumani nhất của đất nước họ.
2
thuộc Rumani- liên quan đến đất nước Rumani
zu Rumänien gehörig
Der rumänische Außenminister ist heute in Berlin.
Bộ trưởng Ngoại giao Rumani hôm nay ở Berlin.
„Ich saß ein paar hundert Meter von der rumänischen Grenze entfernt, und das Einzige, was mich jetzt noch vom Delta der Donau trennte, war Rumänien.“
“Tôi ngồi cách biên giới Rumani vài trăm mét, và thứ duy nhất còn ngăn cách tôi với đồng bằng sông Danube bây giờ là nước Rumani.”
3
thuộc tiếng Rumani- liên quan đến ngôn ngữ Rumani
zur Sprache Rumänisch gehörig
Ich habe wieder ein paar rumänische Wörter gelernt.