
gieo hạt- Đưa hạt giống vào đất đã được chuẩn bị sẵn bằng cách rải hoặc đặt xuống để cây mọc.
ausstreuend oder setzend Saatgut in den dafür vorbereiteten Boden bringen
gieo mầm- Gây ra hoặc khơi lên một sự gợi ý, thúc đẩy hay xung lực cho điều gì đó.
eine Anregung, Impuls zu etwas geben
khởi mầm- Đặt nền móng hoặc tạo sự khởi đầu cho một điều gì đó.
den Anfang für etwas setzen
gieo rắc- Làm cho một điều gì đó lan truyền hoặc phát tán rộng ra.
etwas verbreiten
tạo ra- Làm nảy sinh, tạo nên hoặc sản sinh ra điều gì đó.
hervorbringen, schaffen
gây ra- Làm cho một điều gì đó xảy ra, dẫn tới, gây nên; cũng có thể mang nghĩa là tự chuốc lấy hoặc đáng phải nhận.
herbeiführen, veranlassen; verdienen