
no- không còn đói; không còn cảm giác đói
nicht mehr hungrig; keinen Hunger mehr habend
chán ngấy- Không còn chịu đựng được nữa
etwas nicht mehr ertragen könnend
thừa mứa- hơn cả hài lòng, vượt trội hẳn so với mức trung bình
mehr als zufriedenstellend, deutlich überdurchschnittlich
rực rỡ- Rực rỡ
leuchtend
dồi dào- có sẵn với số lượng lớn
reichlich vorhanden