

múc- lấy một vật gì đó ra khỏi một lượng chất lỏng lớn, thường bằng dụng cụ thích hợp
etwas aus einer großen Menge Flüssigkeit entnehmen
hít thở- hít không khí vào phổi
Luft einatmen
có được- giành được hoặc tiếp nhận một điều gì đó, như hy vọng, nghi ngờ hay sức mạnh
gewinnen, beziehen
uống- đưa chất lỏng vào cơ thể để uống
trinken
seo giấy- làm ra giấy bằng cách đổ hoặc nhúng bột giấy lên một khuôn lưới để tạo thành tờ giấy
herstellen durch Gießen von Papierbrei auf eine Formplatte
sáng tạo- tạo ra hoặc làm nên một cái gì đó
etwas (er-)schaffen
múc- lấy chất lỏng ra khỏi một lượng lớn bằng một vật chứa nhỏ hoặc bằng tay
etwas aus einer großen Menge Flüssigkeit entnehmen; Flüssigkeit, mit einem kleinen Gefäß oder den Händen
vớt- lấy vật rắn ra khỏi một lượng chất lỏng lớn bằng lưới hoặc dụng cụ tương tự
etwas aus einer großen Menge Flüssigkeit entnehmen; Feststoffe, mit einem Netz oder Ähnlichem