hả hê- cảm thấy vui sướng hoặc thỏa mãn trước thiệt hại, nỗi đau hay sự xui xẻo của người khác; bị thúc đẩy bởi sự khoái trá trước bất hạnh của người khác
Schadenfreude fühlend, von Schadenfreude getrieben
Hanko nickte seiner Mutter Beifall, indem er sich schadenfroh die Hände rieb und murmelte: „Ja ‚wilde Marinka‘, ich habe mir manche Kränkung von dir gefallen lassen, aber heut’ hast du meine Gestalt geschmäht, hast mich vor allen lächerlich gemacht, und das vergeb’ ich dir nimmermehr!“
Hanko gật đầu tán thành mẹ mình, vừa hả hê xoa tay vừa lẩm bẩm: “Đúng đấy, ‘Marinka hoang dã’, tao đã phải nhịn nhiều điều sỉ nhục từ mày, nhưng hôm nay mày đã chê bai dung mạo của tao, đã làm tao thành trò cười trước mặt mọi người, và điều đó thì tao sẽ không bao giờ tha thứ cho mày nữa!”