
nuốt- làm cho thứ gì đó đi vào dạ dày thông qua việc co cơ ở cổ họng và miệng
durch Zusammenziehen der Muskeln im Hals und Mund in den Magen gelangen lassen
chấp nhận, tin- chấp nhận một điều gì đó
etwas akzeptieren
chứa, hút- thứ gì đó vừa với thứ khác; thứ gì đó có thể hấp thụ thứ khác vào bên trong nó
etwas passt in etwas; etwas kann etwas in sich aufnehmen
tiêu thụ, ngốn- sử dụng hết nhiên liệu/năng lượng
Treibstoff/Energie verbrauchen