

chịu đói khát- Chịu cảnh thiếu thốn dưới một hình thức nào đó, đặc biệt là bị đói và/hoặc khát, phải khổ sở vì sự thiếu ăn thiếu uống hoặc bị giam hãm trong cảnh cơ cực.
eine irgendwie geartete Entbehrung erleiden (insbesondere hungern und/oder dürsten)
mong mỏi- Đau đớn khao khát một người hoặc một điều gì đó, mòn mỏi vì nhớ nhung hoặc vì khát vọng mãnh liệt không được thỏa mãn.
sich schmerzlich nach jemandem oder nach etwas sehnen, vor Sehnsucht dahinwelken
ăn chực- Làm vơi cơn đói và cơn khát nhờ ăn uống אצל người khác mà không phải trả tiền; ăn uống chùa nhờ lòng hiếu khách của người khác.
seinen Hunger und Durst bei jemandem stillen, ohne etwas zu bezahlen