

trơn nhẫy- Ở trạng thái ẩm dính, bề mặt trơn láng và rất dễ trượt.
feucht klebrig, glatt rutschig
nhớp nhúa- Chỉ người hoặc cách cư xử tỏ ra quá trơn tru, giả tạo, gây cảm giác khó chịu và đáng ghét.
glatt, widerlich, unangenehm freundlich
tục tĩu- Có tính không đứng đắn, dễ gây liên tưởng nhạy cảm hoặc khó xử.
unanständig, verfänglich