
vung, vẫy- làm cho cái gì đó chuyển động qua lại hoặc chuyển động theo vòng tròn
etwas hin und her oder kreisend bewegen
nhảy lên, leo lên- ngồi lên cái gì đó bằng một động tác nhanh, mạnh
sich mit Schwung auf etwas setzen
quăng, vác- vận chuyển cái gì đó bằng một động tác nhanh, mạnh đến một mục tiêu cụ thể
etwas mit Schwung zu einem bestimmten Ziel befördern
dao động, rung- chuyển động nhịp nhàng theo dạng sóng
sich rhythmisch wellenförmig bewegen
vòng cung, uốn cong- chạy theo một đường cong
in einem Bogen verlaufen
lượn, đánh vòng cung- chuyển động theo hình vòng cung, ví dụ như khi trượt tuyết hoặc đấm bốc
sich bogenförmig bewegen, zum Beispiel beim Ski fahren oder Boxen
đập, giũ- làm sạch phần gỗ khỏi sợi thực vật bằng cách chuyển động
faserige Pflanzen durch Bewegung von Holzteilen befreien
vật (môn vật Thụy Sĩ)- vật lộn, với các quy tắc đặc biệt của môn vật Thụy Sĩ (Schwingen)
ringen, mit den besonderen Regeln des Schwingens