schwungvoll — Meaning: hào hứng, uyển chuyển — BlauBerry
schwungvoll
[ˈʃvʊŋfɔl]Adjective
Definitions
1
hào hứng- với nhiều sức sống, với một chuyển động nhanh chóng hoặc nhiệt huyết cuốn hút
mit viel Schwung, mit einer raschen Bewegung oder mitreißendem Temperament
Der schwungvolle Auftritt des Moderators brachte gleich gute Stimmung bei den Zuhörern.
Màn xuất hiện đầy hào hứng của người dẫn chương trình đã mang lại không khí vui vẻ ngay lập tức cho thính giả.
Der Isländer bewegt sich in Trab und Galopp schwungvoll.
Người Iceland di chuyển nhip nhàng và hào hứng trong bước nước kiệu và phi nước đại.
2
uyển chuyển- được tạo hình với nhiều đường cong
mit vielen Kurven geformt
Ein Element ist der typische Halbkreis, an den weitere Linien schwungvoll angesetzt werden können und der als Ausgangspunkt für unser Motiv hervorragend geeignet ist.
Một yếu tố là hình bán nguyệt điển hình, nơi các đường nét khác có thể được nối một cách uyển chuyển và nó rất phù hợp để làm điểm xuất phát cho chủ đề của chúng ta.