

chỉn chu- thể hiện sự gọn gàng, ngăn nắp, cẩn thận trong công việc hoặc ngoại hình
ordentlich
nghiêm túc- tính cách đứng đắn, có phẩm giá và tạo được sự tôn trọng (dùng cho người)
ernst, würdig (personenbezogen)
chất lượng- được chế tạo chắc chắn, bền bỉ và có giá trị (dùng cho đồ vật)
gediegen, solide gefertigt (sachbezogen)
uy tín- đáng tin cậy, có thể tin tưởng và dựa vào được
vertrauenswürdig, glaubwürdig, zuverlässig
nghiêm trọng- cần phải được xem xét một cách thận trọng và nghiêm túc (dùng cho hành động, lời cảnh báo)
ernst zu nehmen (handlungsbezogen)