

thăm dò- khảo sát, xem xét điều gì đó, chẳng hạn như làm rõ các lựa chọn thay thế và khả năng
etwas untersuchen, zum Beispiel Alternativen und Möglichkeiten abklären, betrachten
thông- khám nghiệm bằng cách sử dụng một thiết bị quan sát (ống thông) được đưa vào cơ thể
mit Hilfe eines in den Körper eingeführten Beobachtungsgerätes (Sonde) untersuchen
do thám- thăm dò một khu vực, chẳng hạn như mặt đất, bằng cách sử dụng các thiết bị
mit Hilfe von Geräten ein Gebiet, zum Beispiel den Boden, erkunden
dò độ sâu- thả dây dò, đo độ sâu của nước
loten, die Wassertiefe messen