ít căng thẳng- chỉ gây ra ít sự căng thẳng, phấn khích, tò mò hoặc hứng thú
nur wenig Spannung (Erregung, Neugier, Interesse) hervorrufend
điện áp thấp- có điện áp điện thấp
über eine geringe elektrische Spannung verfügend