spießbürgerlich — Meaning: tiểu tư sản — BlauBerry
spießbürgerlich
[ˈʃpiːsˌbʏʁɡɐlɪç]Adjective
Definitions
1
tiểu tư sản- liên quan đến tầng lớp tiểu tư sản, theo cách thức hoặc tính cách của tầng lớp tiểu tư sản, thường mang hàm ý về lối sống bảo thủ, hẹp hòi và quá chú trọng vào hình thức
auf Spießbürger bezogen, nach Art von Spießbürgern
„In Rückblenden erfahren wir vom Schicksal des Helden, der es zu Hause, beim spießbürgerlichen Vater vor allem, nicht mehr aushielt und hinauszog in die Welt.“
Trong những hồi tưởng, chúng ta biết được số phận của vị anh hùng, người không thể chịu đựng thêm được ở nhà, nhất là với người cha mang nặng tư tưởng tiểu tư sản, và đã ra đi khắp thế gian.
„Dies war meine zugegebenermaßen spießbürgerliche Vorstellung davon, wie mein Leben nach meinem Studium aussehen sollte.“
Đây quả thực là quan niệm mang tính chất tiểu tư sản của tôi về việc cuộc sống của mình sau khi tốt nghiệp đại học sẽ như thế nào.