
chế nhạo- chọc ghẹo, cười cợt hoặc bày tỏ sự khinh miệt đối với ai đó.
sich über jemanden lustig machen, Spott äußern
coi nhẹ- xem một điều gì đó là không quan trọng, không đáng để bận tâm hoặc chú ý thêm.
etwas als unwichtig abtun, etwas nicht weiter beachten
thách thức- (đối với sự vật, sự việc, quá trình và những điều tương tự) không bị tác động, chi phối hay bao quát bởi điều gì đó; không trở thành đối tượng của điều đó.
(in Bezug auf Sachen, Vorkommnisse, Vorgänge und Ähnliches) von etwas nicht ergriffen/umfasst werden, nicht Gegenstand von etwas sein
nhại tiếng- (về loài chim) bắt chước các âm thanh có trong môi trường xung quanh.
(von Vögeln) Laute nachahmen, die in der Umwelt vorkommen