

thuộc ngôn ngữ chuẩn- Thuộc về hình thức ngôn ngữ có tính quy phạm, đứng trên các phương ngữ và biến thể địa phương; tồn tại hoặc được dùng trong ngôn ngữ chuẩn.
zur verbindlichen Sprachform, die über lokalen Dialekten und Varietäten steht (Standardsprache), gehörend; in der Standardsprache