kiên cường- Có khả năng chống lại điều gì đó, giữ vững lập trường và thể hiện sự bền bỉ, không nao núng.
fähig, gegen etwas Widerstand zu leisten, Beharrlichkeit zeigend
„Stellt Wagemut eine Initiativkraft dar, die befähigt, trotz Bedrohung und Angst ein Wagnis einzugehen, so äußert sich in der Tapferkeit eine Dulderkraft, die es ermöglicht, die Gefahren standhaft durchzustehen.“
“Nếu lòng can đảm là một sức mạnh chủ động khiến con người có thể dám chấp nhận mạo hiểm bất chấp sự đe dọa và nỗi sợ hãi, thì trong lòng dũng cảm lại bộc lộ một sức chịu đựng giúp con người kiên cường vượt qua những hiểm nguy.”
Er wehrte sich standhaft gegen alle Verleumdungen.