Ein Pilger steinigt symbolisch den Teufel im Mina-Tal.
Một người hành hương tượng trưng ném đá quỷ dữ ở thung lũng Mina.
Er war des Ehebruchs schuldig gesprochen worden und sollte gemeinsam mit der ebenfalls verurteilten Frau im Juni 2007 auf einem Friedhof in der Nähe von Takestan in der Provinz Ghaswin gesteinigt werden.
Ông ta đã bị kết tội ngoại tình và dự kiến sẽ bị ném đá cùng với người phụ nữ cũng bị kết án vào tháng 6 năm 2007 tại một nghĩa trang gần Takestan, thuộc tỉnh Ghaswin.
2
chỉ trích dữ dội- phê phán hoặc công kích ai đó một cách rất mạnh mẽ
stark kritisieren
Ich habe meine Meinung kund getan; jetzt werden sie mich dafür sicher steinigen.
Tôi đã bày tỏ ý kiến của mình; giờ chắc chắn họ sẽ chỉ trích tôi dữ dội vì chuyện đó.