

lập quỹ- thành lập một quỹ và cấp tiền hoặc các tài sản giá trị khác cho quỹ đó.
eine Stiftung gründen und mit Geld oder anderen Werten ausstatten
hiến tặng- cho, tặng hoặc đóng góp một thứ gì đó cho người khác hay cho một tổ chức.
spenden
tạo ra- gây nên hoặc tạo nên một trạng thái nhất định.
bewirken, einen bestimmten Zustand herstellen