stockkatholisch — Meaning: sùng Công giáo — BlauBerry
stockkatholisch
[ˈʃtɔkkaˈtoːlɪʃ]Adjective
Definitions
1
sùng Công giáo- rất mộ đạo Công giáo, nghiêm khắc giữ đức tin Công giáo và gắn bó với Công giáo từ niềm tin sâu xa nhất
streng katholisch, katholisch aus tiefster Überzeugung
„Hier in einer begüterten protestantischen Enklave, die vor Zeiten durch Friedrich den Großen in eine stockkatholische Bevölkerung eingesprengt wurde, hatte er seinen Kohl gebaut, geheiratet und in der Bibel gelesen.“
“Ở đây, trong một vùng đất Tin Lành giàu có, nơi mà ngày trước Friedrich Đại đế đã đưa vào một cộng đồng dân cư sùng Công giáo, ông đã trồng bắp cải, kết hôn và đọc Kinh Thánh.”