„Bei dem als Bodyflying bezeichneten Sport begibt sich der Sportler, mit Helm, Brille, Mundschutz, Handschuhen und vor allem einem speziellen Anzug ausgestattet, in einen Luftstrom, der durch ein Gitter hindurch senkrecht in die Höhe strebt.“
Trong môn thể thao được gọi là Bodyflying, vận động viên, được trang bị mũ bảo hiểm, kính, mặt nạ bảo vệ miệng, găng tay và đặc biệt là một bộ đồ chuyên dụng, bước vào một luồng không khí xuyên qua một tấm lưới và bốc thẳng lên cao.
2
phấn đấu, nỗ lực- cố gắng hết sức để đạt được điều gì đó
sich mit viel Einsatz um etwas bemühen
Sie strebt danach, ihr Examen möglichst erfolgreich zu bestehen.
Cô ấy phấn đấu để vượt qua kỳ thi một cách thành công nhất có thể.