

rải- Ném hoặc đổ một chất dạng bột hay hạt để nó phân bố ra trên một bề mặt.
(pulvrige oder körnige Substanz) werfen, damit sie sich auf einer Fläche verteilt
tán xạ- Làm lệch một phần của chùm bức xạ khỏi hướng ban đầu.
ablenken eines Teils einer (gebündelten) Strahlung aus der ursprünglichen Richtung
tán ra- Tự phân tán hoặc lan ra từ một vị trí nào đó.
sich (von einem Ort aus) verteilen
tung ra- Phổ biến hoặc phát tán điều gì đó ra công chúng.
etwas in der Öffentlichkeit verbreiten