cận cực- thuộc về khu vực nằm giữa vùng cực và vùng khí hậu ôn đới, có liên quan đến khu vực này
das Gebiet zwischen der Polarzone und der gemäßigten Klimazone betreffend, zu ihm gehörig
„Klimatisch umfasst die laurentinische Bergkette Gebiete warmgemäßigten Kontinentalklimas im Süden, bis zu Gebieten subpolaren Klimas in ihren nördlichsten Ausläufern.“
Về mặt khí hậu, dãy núi Laurentian bao gồm các khu vực có khí hậu lục địa ôn đới ấm ở phía nam, cho đến các khu vực có khí hậu cận cực ở những nhánh cực bắc của nó.
„Es entstanden breite, aus zahlreichen Kiesbänken und verflochtenen Rinnsalen bestehende verwilderte Flussbetten, wie sie heute aus subpolaren oder hochalpinen Gebieten bekannt sind.“
Đã hình thành những lòng sông hoang dã rộng lớn gồm nhiều bãi sỏi và các dòng chảy đan xen, giống như ngày nay người ta biết đến ở các vùng cận cực hoặc núi cao.