

tinh vi- Có mặt, được sắp đặt hoặc được cấu trúc theo cách tinh tế, phân biệt rõ các sắc thái nhỏ; đi sâu vào những chi tiết tinh nhỏ.
auf eine differenzierte und feine Art vorhanden, angelegt oder gegliedert; in die Feinheiten gehend
tinh tế- Tinh tế theo nghĩa tích cực; có sự nhạy cảm, khéo léo và biết chừng mực trong cách nghĩ hay cách hành xử.
feinsinnig auf eine positive Art; mit Zartgefühl, Fingerspitzengefühl versehen
thâm hiểm- Sắc sảo theo hướng khá tiêu cực, vòng vo kín đáo; có mục đích che giấu hoặc dụng ý ngầm.
scharfsinnig, auf eine eher negative Art hinten herum; mit verhüllten Zielen