có xu hướng- hướng theo một chiều nào đó, có khuynh hướng hoặc thiên về một hướng nhất định.
in eine Richtung streben, eine Tendenz haben
Meine Bereitschaft, an diesem Projekt mitzuarbeiten, tendiert gegen Null.
Sự sẵn lòng của tôi để cùng tham gia dự án này gần như bằng không.
Dabei kommt es ihnen nicht in den Sinn, daß [!] die Gemeindeparlamente, die auf diese Weise einen Teil ihrer Tarifhoheit zurückgewinnen, eher zu einem Druck auf die Preise als zu deren Erhöhung tendieren könnten.
Khi đó, họ không hề nghĩ rằng các nghị viện cấp xã, vốn bằng cách này giành lại được một phần quyền tự quyết về biểu giá của mình, có thể có xu hướng gây áp lực làm giảm giá hơn là làm tăng giá.