thử nghiệm- Được thực hiện một cách thử, tạm thời để thăm dò hoặc kiểm tra, chưa mang tính оконч? Wait must be Vietnamese only. Need fix. Let's craft proper Vietnamese.
versuchsweise, probeweise
Eine tentative Rechtfertigung der Einteilung und ihrer Vollständigkeit soll hier nur angedeutet werden.
Ở đây chỉ xin phác ra một cách sơ lược một sự biện minh mang tính thử nghiệm cho sự phân chia và tính đầy đủ của nó.