
ấn định thời lượng- quy định hoặc xác định một khoảng thời gian cụ thể cho một việc gì đó.
eine Zeitspanne festlegen
ấn định lịch- xác định một thời điểm hoặc một ngày hẹn cụ thể cho một sự việc.
einen Zeitpunkt, einen Termin festlegen
tiêu diệt- xóa sổ hoặc giết chết một ai đó hay cái gì đó.
auslöschen, töten
khất thực- đi quyên xin bố thí cho tu viện với tư cách là tu sĩ hành khất.
als Bettelmönch Almosen für das Kloster sammeln