trơ tráo- rất trâng tráo, táo tợn, vượt quá mức bình thường trong cách nói năng hoặc hành động
sehr dreist
Am Lagerfeuer erzählt der Gruppenleiter tolldreiste Geschichten aus seiner Jugend.
Bên đống lửa trại, trưởng nhóm kể những câu chuyện táo tợn về thời trẻ của mình.
Das ist neu im Theaterbetrieb der Bundesrepublik und tolldreist zugleich: Der Bürgermeister darf – wie die fürstlichen Hoheiten von einst – den Spielplan selbst redigieren!
Điều này là mới mẻ trong hoạt động sân khấu của Cộng hòa Liên bang và đồng thời cũng hết sức trơ tráo: thị trưởng được phép — giống như các bậc vương công quý tộc ngày trước — tự mình biên soạn chương trình biểu diễn!