
độc hại- gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe; có độc tính, có thể gây ngộ độc hoặc tổn thương cơ thể.
stark gesundheitsschädlich, giftig
do độc tố- do chất độc gây ra; dựa trên hoặc liên quan đến tình trạng nhiễm độc, ngộ độc.
durch Gift verursacht, auf einer Vergiftung beruhend
độc hại- có hại, nguy hiểm; gây tác động xấu về mặt tinh thần, xã hội hoặc đạo đức.
schädlich, gefährlich
rủi ro cao- bị đánh giá ở mức rất thấp đến mức có nguy cơ mất trắng, hoặc vì thế có thể đe dọa sự tồn tại tiếp tục của doanh nghiệp hay ngân hàng.
sehr niedrig bewertet, sodass ein Totalausfall droht oder dadurch der Fortbestand von Unternehmen/Banken gefährdet ist