
chuyển khoản- chuyển tiền từ một tài khoản sang một tài khoản khác.
Geld von einem Konto auf ein anderes überführen
thuyên chuyển- được chỉ định sang một nơi làm việc khác với tư cách là một người lao động, ví dụ như cầu thủ bóng đá.
als Person (zum Beispiel Fußballer) einen anderen Arbeitsplatz zugewiesen bekommen