
kéo- kéo hoặc làm dịch chuyển một bộ phận cơ thể hay vật gì đó; trong ngữ cảnh này là mím hoặc kéo miệng lại.
ziehen
di cư- di chuyển thành đoàn cùng với những người khác, thường bằng đoàn xe và mang theo toàn bộ tài sản, rời quê hương để đến nơi khác.
sich in einem Treck fortbewegen, zusammen mit anderen (in einem Wagenzug) mit Hab und Gut aus der Heimat fortziehen
đi trek- thực hiện một chuyến đi bộ đường dài kéo dài nhiều ngày, thường có hướng dẫn, ở vùng núi hoặc nơi xa khu dân cư.
eine längere, mehrtägige (geführte) Wanderung abseits der Zivilisation (im Gebirge) unternehmen