
trống- tạo ra âm thanh nhịp nhàng bằng cách gõ nhanh và liên tục, thường lên một vật dụng rỗng hoặc nhạc cụ trống
durch rasches periodisches Schlagen, meist auf einen hohlen Behälter oder das Musikinstrument Trommel, ein rhythmisches Geräusch erzeugen
đập chân sau xuống đất- dùng chân sau đập xuống đất để tạo ra âm thanh cảnh báo hoặc giao tiếp
mit den Hinterläufen auf den Boden schlagen
quảng bá, cổ động- tạo ra sự chú ý hoặc quảng cáo rầm rộ cho một cái gì đó
Aufmerksamkeit für etwas erzeugen