
bẻ cong- bẻ, ép hoặc làm cho một phần của vật thể cong ra phía sau hoặc sang bên.
ein Teil eines Ganzen nach hinten oder zur Seite wenden, drücken, zwingen
rẽ- đổi hướng di chuyển của bản thân hoặc hướng đi của một vật, tuyến đường.
die Richtung ändern, in die man sich bewegt oder etwas verläuft
bẻ nghĩa- trình bày hoặc diễn giải theo cách khác đi để tránh một điều gì đó, thường là điều tiêu cực.
anders darstellen, deuten, um etwas (oft Negatives) zu verhindern