định hình lại- Làm cho một vật hoặc sự việc có hình dạng, cấu trúc hay dạng thức khác đi; tạo cho nó một hình thức mới về mặt vật chất hoặc về mặt biểu đạt.
einer Sache ein anderes dreidimensionales Aussehen geben, eine andere qualitative Form geben
Du solltest den Brotlaib noch einmal umformen, der ist viel zu flach geworden.
Bạn nên nặn lại ổ bánh mì một lần nữa, nó đã trở nên quá dẹt rồi.