đi quanh- đi từ nơi này sang nơi khác mà không có mục đích rõ ràng; đi qua đi lại trong khu vực gần đó
(ohne bestimmte Absicht) von Ort zu Ort gehen; (in der näheren Umgebung) hin- und hergehen
„Sie wußte sich keinen Rat und fing an, im Hause umherzugehen, als suchte sie irgendwo einen Raum, wo die schwere Not jenseits der Schwelle bliebe, und kam zuletzt, sie wußte nicht wie, in die Giebelstube.“
“Bà không biết phải làm sao và bắt đầu đi quanh trong nhà, như thể đang tìm đâu đó một căn phòng nơi nỗi khốn khổ nặng nề kia sẽ ở lại bên kia ngưỡng cửa, và cuối cùng, bà cũng không biết bằng cách nào, lại đến căn buồng áp mái.”