xuyên tạc- Trình bày hoặc diễn giải một sự việc theo cách bịa đặt, không chân thật, gán cho nó một ý nghĩa sai lệch do nói dối mà có.
in einer erlogenen, unwahrhaftigen Weise auslegen, (einer Sache) eine erlogene, unwahrhaftige Deutung geben
„Selbstgefälliger kann man eine Not nicht zur Tugend umlügen.“
Người ta không thể tự mãn hơn nữa khi xuyên tạc một cảnh ngộ khó khăn thành một đức hạnh.
„Die Malerin Anna Galactia soll den Sieg über die Türken mit einem Monumentalgemälde zur abendländisch-humanen Großtat umlügen.“
Nữ họa sĩ Anna Galactia được cho là phải xuyên tạc chiến thắng trước người Thổ thành một hành động vĩ đại đầy tính nhân văn phương Tây bằng một bức tranh hoành tráng.