làm u mê- làm cho đầu óc, tinh thần hoặc khả năng phán đoán trở nên mờ mịt, không còn sáng suốt; gây ảnh hưởng xấu đến sự minh mẫn.
den klaren Verstand verdunkeln, negativ beeinflussen
„Er ist im gleichen Alter wie sie beide, hat aber nicht mehr lange zu leben. Es ist vielleicht eine Gnade, denkt Marga, dass sich sein Geist umnachtet hat und er sich dessen nicht bewusst ist.“
“Ông ấy bằng tuổi cả hai người họ, nhưng sẽ không còn sống được bao lâu nữa. Marga nghĩ có lẽ đó là một sự thương xót rằng tinh thần ông đã trở nên u mê và ông không ý thức được điều đó.”
„Bedenk' es aber, Brüderlein, Das Gegenteil liegt auch im Wein', Denn schenkst du allzu fleißig ein, Umnachtet er mit Finsternis Des Geistes Klarheit.“
“Nhưng hãy nghĩ kỹ đi, hỡi người anh em nhỏ, rượu cũng có mặt trái của nó, vì nếu anh cứ rót quá siêng năng, nó sẽ phủ bóng tối lên sự sáng suốt của tinh thần.”