

đóng khung lại- làm một khung mới, khác để bao quanh tranh, ảnh vẽ hoặc ảnh chụp.
eine neue, andere Einfassung (Rahmen) für ein Bild/Gemälde/Foto herstellen
bao quanh- ở xung quanh vật hoặc người nào đó, tạo thành một khung bao bọc lấy phần giữa.
etwas oder jemanden in die Mitte nehmen, einen Rahmen bilden
làm nền cho- diễn ra trước và sau một sự việc, tạo thành phần khung hoặc phần bao quanh cho sự việc đó.
vorher und hinterher stattfinden, einen Rahmen darstellen