đi vòng quanh- đi quanh một vật hoặc một nơi nào đó với những bước chân chậm rãi, đều đặn, không quá nhanh.
mit gemessenem, nicht zu schnellem Schritt um etwas herumgehen
„Wir umschritten eine schroffe Felsenecke, und siehe da, ungefähr eine halbe Meile von uns, zeigten sich die gigantischen Ruinen eines Bergschlosses, das die ganze Länge der Schlucht zu beherrschen schien.“
“Chúng tôi đi vòng qua một mỏm đá gồ ghề, và kìa, cách chúng tôi khoảng nửa dặm, hiện ra những tàn tích khổng lồ của một lâu đài trên núi, dường như thống trị toàn bộ chiều dài của khe núi.”