
xô ngã- cố ý hoặc vô tình chạm, đẩy vào một vật hay người khiến nó hoặc họ bị đổ, ngã xuống
etwas absichtlich anstoßen, woraufhin es umfällt etwas versehentlich berühren, woraufhin es umfällt
lật đổ- bãi bỏ hoặc thay đổi một cách triệt để điều trước đó còn có hiệu lực, chẳng hạn như kế hoạch, quy tắc hoặc trật tự
etwas einmal Gültiges, zum Beispiel einen Plan oder eine Regel, aufgeben oder radikal verändern
lật đổ- chấm dứt một chế độ cai trị hoặc một hệ thống bằng bạo lực
eine Herrschaft oder ein System gewaltsam beenden