
lật ngược- xoay hoặc lật một vật để phần ở trên xuống dưới hoặc phần ở ngoài vào trong.
so drehen (wenden), dass das, was oben war, nach unten kommt oder das, was außen war, nach innen kommt
quay đầu- đổi hướng di chuyển hoặc hướng đi lại để quay trở về.
die Richtung/Fahrtrichtung so ändern, dass man zurückfährt/zurückgeht
quay lại- thay đổi tư thế cơ thể để nhìn thấy thứ trước đó ở phía sau mình.
die Körperposition so ändern, dass man das sieht, was vorher hinter einem lag