không kinh tế- không mang tính kinh tế, đòi hỏi nhiều công sức hoặc chi phí nhưng thu được rất ít hoặc hầu như không có lợi ích nào.
nicht ökonomisch, mit viel Aufwand und wenig bis gar keinem Gewinn verbunden
„Bis dahin war jedes Bataillon selbst für seinen Nachschub verantwortlich gewesen, das mochte flexibel erscheinen, doch Roberts und Kitchener hielten es für ineffizient und unökonomisch.“
“Cho đến lúc đó, mỗi tiểu đoàn đều tự chịu trách nhiệm về việc tiếp tế của mình; điều đó có vẻ linh hoạt, nhưng Roberts và Kitchener cho rằng như vậy là không hiệu quả và không kinh tế.”