unausgeglichen — Meaning: mất cân bằng — BlauBerry
unausgeglichen
[ˈʊnʔaʊ̯sɡəˌɡlɪçn̩]Adjective
Definitions
1
mất cân bằng- Ở trạng thái không cân bằng; có dao động cảm xúc mạnh, thiếu ổn định; hoặc có sự phân bố, sắp xếp không đồng đều, lệch về một phía.
im Ungleichgewicht, mit starken (Gefühls-)Schwankungen, mit einer ungleichmäßigen Verteilung
„Den Diskurs hält sie zwar für legitim, dieser werde aber unsachlich und unausgeglichen geführt, da unter den geladenen Diskussionsteilnehmern die Mehrheit gegen ein Kopftuch seien.“
“Tuy bà cho rằng cuộc thảo luận là chính đáng, nhưng nó lại được tiến hành một cách thiếu khách quan và mất cân bằng, vì trong số những người tham gia thảo luận được mời, đa số đều phản đối việc đội khăn trùm đầu.”
„In einer Gesellschaft, die lokal auch unausgeglichene Rechtsbeziehungen zulässt, muss der Ausgleich auf Umwegen hergestellt werden.“
“Trong một xã hội mà ở cấp độ địa phương cũng cho phép những quan hệ pháp lý không cân bằng, thì sự cân bằng phải được thiết lập bằng những con đường vòng.”