
linh hoạt- không quá coi trọng các quy tắc, chỉ dẫn, luật lệ hay quy trình hành chính rườm rà, chậm chạp; được giải quyết một cách đơn giản và nhanh gọn
ohne (viel) Wert auf Regeln/Leitlinien/Gesetze und besonders den langsamen Ablauf der Dinge (Bürokratie) zu legen