trái phép- không có thẩm quyền, không có quyền hoặc không được ủy quyền để làm việc gì đó
keine Befugnis, kein Recht, keine Bevollmächtigung zu etwas besitzend
In Paragraf 36 des Waffengesetzes heißt es nämlich: "Wer Waffen oder Munition besitzt, hat die erforderliche Vorkehrungen zu treffen, um zu verhindern, dass diese Gegenstände abhanden kommen oder Dritte sie unbefugt an sich nehmen."
Cụ thể, tại Điều 36 của Luật Vũ khí có nêu: "Ai sở hữu vũ khí hoặc đạn dược thì phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa cần thiết để ngăn chặn những vật này bị thất lạc hoặc bị người khác lấy giữ một cách trái phép."