

chưa xác định- để ngỏ, không được nêu rõ, chưa được xác định hoặc chưa ấn định cụ thể
offen, nicht näher bezeichnet, nicht oder noch nicht bestimmt
bấp bênh- không chắc chắn, còn đáng nghi, thậm chí có thể dao động
unsicher, fraglich, vielleicht sogar schwankend
không xác định- không được xác định; trong ngữ pháp, dùng để chỉ loại từ không xác định cụ thể
nicht bestimmt
chưa quyết định- chưa hoặc không tự ràng buộc vào một quyết định hay lập trường nhất định
sich nicht oder noch nicht festlegend