

giả- không phải đồ thật, là đồ làm nhái hoặc bắt chước theo bản gốc.
falsch (nicht echt) oder nachgemacht
không thực- dùng cho phân số có tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số.
wenn der Zähler größer als der Nenner ist
không bền màu- dùng cho màu sắc không giữ được lâu, chẳng hạn bị phai ra khi giặt.
wenn eine Farbe sich nicht hält, sondern zum Beispiel beim Waschen auswäscht