„Ihre Mutter, die sich als Linotypistin durchschlug, hatte das uneheliche Kind vorzeitig aus der Schule genommen, damit es zum Lebensunterhalt beitrage.“
Mẹ cô, người đã chật vật mưu sinh với nghề sắp chữ Linotype, đã cho đứa con ngoài giá thú nghỉ học sớm để nó góp phần vào sinh kế.
2
ngoài hôn nhân- không liên quan đến hôn nhân hoặc không dựa trên quan hệ hôn nhân.