

chưa rõ- chưa được giải quyết, chưa được làm sáng tỏ hoặc chưa đi đến kết thúc.
nicht gelöst, nicht beendet
chưa xử lý- chưa được làm sạch hoặc chưa qua xử lý bằng phương pháp sinh học, hóa học hoặc vật lý.
nicht gereinigt, nicht behandelt (biologisch, chemisch, physikalisch)