

chưa nạp đạn- không có đạn, chưa được nạp đạn dược.
über keine Munition verfügend
không mang điện- không có điện tích, ở trạng thái không mang điện.
ohne elektrische Ladung
không được mời- không có lời mời, không được mời tham dự.
ohne Einladung, nicht eingeladen